| UBND QUẬN TÂN BÌNH |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
| PHÒNG GIÁO DỤC
& ĐÀO TẠO |
|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
| KẾT QUẢ |
| Cuộc thi " Văn
hay, Chữ tốt" cấp Quận năm học 2015-2016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Stt |
SBD |
Phòng |
Họ và tên |
Lớp |
Đơn vị |
Điểm |
Kết quả |
| 1 |
16 |
01 |
Nguyễn Phúc Thanh Kim |
7 |
THCS Trường Chinh |
8.50 |
Dự thi cấp TP |
| 2 |
27 |
01 |
Phạm Diễm Quỳnh |
7 |
THCS Trường Chinh |
8.00 |
Dự thi cấp TP |
| 3 |
33 |
01 |
Nguyễn Lê Nhã Uyên |
7 |
THCS Hoàng Hoa Thám |
7.50 |
Dự thi cấp TP |
| 4 |
23 |
01 |
Dương Ngọc Lan Nhi |
6 |
THCS Âu Lạc |
6.50 |
Công nhận cấp Quận |
| 5 |
34 |
01 |
Nguyễn Phan Tường Vi |
7 |
THCS Tân Bình |
6.50 |
Công nhận cấp Quận |
| 6 |
3 |
01 |
Đoàn Phạm Quỳnh Anh |
7 |
THCS Phạm Ngọc Thạch |
6.00 |
|
| 7 |
5 |
01 |
Nguyễn Xuân Ánh |
7 |
THCS Hoàng Hoa Thám |
6.00 |
|
| 8 |
11 |
01 |
Đỗ Thanh Hà |
7 |
THCS Võ Văn Tần |
6.00 |
|
| 9 |
22 |
01 |
Nguyễn Thị Ái Nhân |
7 |
THCS Quang Trung |
6.00 |
|
| 10 |
28 |
01 |
Trần Lê Khánh Quỳnh |
6 |
THCS Võ Văn Tần |
6.00 |
|
| 11 |
32 |
01 |
Nguyễn Thị Bảo Trâm |
7 |
THCS Quang Trung |
6.00 |
|
| 12 |
35 |
01 |
Âu Trần Khánh Vy |
7 |
THCS Trường Chinh |
6.00 |
|
| 13 |
36 |
01 |
Phan Thị Tường Vy |
7 |
THCS Phạm Ngọc Thạch |
6.00 |
|
| 14 |
1 |
01 |
Huỳnh Ngọc Xuân An |
7 |
THCS Lý Thường Kiệt |
5.50 |
|
| 15 |
2 |
01 |
Dương Đỗ Quỳnh Anh |
7 |
THCS Hoàng Hoa Thám |
5.50 |
|
| 16 |
6 |
01 |
Trần Nguyễn Khanh Ân |
7 |
THCS Võ Văn Tần |
5.50 |
|
| 17 |
9 |
01 |
Nguyễn Tỷ |
6 |
THCS Tân Bình |
5.50 |
|
| 18 |
12 |
01 |
Phạm Trần Gia Hân |
7 |
THCS Trần Văn Đang |
5.50 |
|
| 19 |
24 |
01 |
Đỗ Ngọc Bảo Nhi |
6 |
THCS Trần Văn Đang |
5.50 |
|
| 20 |
25 |
01 |
Nguyễn Minh
Phương |
7 |
THCS Ngô Quyền |
5.50 |
|
| 21 |
29 |
01 |
Nguyễn Quang Vĩnh
Thuận |
7 |
THCS Âu Lạc |
5.50 |
|
| 22 |
30 |
01 |
Nguyễn Ngọc Minh Thư |
7 |
THCS Ngô Sĩ Liên |
5.50 |
|
| 23 |
31 |
01 |
Bùi Thị Bích Trâm |
6 |
THCS Lý Thường Kiệt |
5.50 |
|
| 24 |
4 |
01 |
Nguyễn Minh Lan Anh |
6 |
THCS Lý Thường Kiệt |
5.00 |
|
| 25 |
7 |
01 |
Nguyễn Ngọc Minh Châu |
7 |
THCS Ngô Sĩ Liên |
5.00 |
|
| 26 |
8 |
01 |
Trần Bảo Châu |
7 |
THCS Nguyễn Gia Thiều |
5.00 |
|
| 27 |
10 |
01 |
Bùi Khánh Hà |
7 |
THCS Ngô Quyền |
5.00 |
|
| 28 |
14 |
01 |
Trần Thị Thu Hiền |
7 |
THCS Trần Văn Đang |
5.00 |
|
| 29 |
15 |
01 |
Dương Minh Khôi |
7 |
THCS Ngô Sĩ Liên |
5.00 |
|
| 30 |
17 |
01 |
Võ Ngọc Phương Linh |
6 |
THCS Quang Trung |
5.00 |
|
| 31 |
18 |
01 |
Nguyễn Ngọc Trà My |
6 |
THCS Âu Lạc |
5.00 |
|
| 32 |
19 |
01 |
Tạ Ngọc Nam |
7 |
THCS Ngô Quyền |
5.00 |
|
| 33 |
20 |
01 |
Huỳnh Kim Ngân |
6 |
THCS Nguyễn Gia Thiều |
5.00 |
|
| 34 |
21 |
01 |
Lê Thị Kim Ngân |
7 |
THCS Phạm Ngọc Thạch |
5.00 |
|
| 35 |
72 |
02 |
Trần Nguyễn Thảo Vy |
9 |
THCS Ngô Quyền |
8.00 |
Dự thi cấp TP |
| 36 |
63 |
02 |
Huỳnh Thanh Thắng |
9 |
THCS Lý Thường Kiệt |
7.50 |
Dự thi cấp TP |
| 37 |
62 |
02 |
Phan Như Quỳnh |
9 |
THCS Võ Văn Tần |
7.00 |
Dự thi cấp TP |
| 38 |
49 |
02 |
Đặng Nguyễn Song Ngọc |
9 |
THCS Nguyễn Gia Thiều |
6.50 |
Công nhận cấp Quận |
| 39 |
64 |
02 |
Lê Nguyễn Thanh Thư |
9 |
THCS Hoàng Hoa Thám |
6.50 |
Công nhận cấp Quận |
| 40 |
69 |
02 |
Nguyễn Trần Mai
Trâm |
9 |
THCS Ngô Quyền |
6.50 |
Công nhận cấp Quận |
| 41 |
38 |
02 |
Vũ Thiên An |
9 |
THCS Trường Chinh |
6.00 |
|
| 42 |
40 |
02 |
Nguyễn Minh Anh |
9 |
THCS Hoàng Hoa Thám |
6.00 |
|
| 43 |
44 |
02 |
Đào Nguyễn Bảo Hân |
9 |
THCS Trường Chinh |
6.00 |
|
| 44 |
50 |
02 |
Hồ Thị Hoài Ngọc |
8 |
THCS Quang Trung |
6.00 |
|
| 45 |
51 |
02 |
Phan Nguyễn Bích Ngọc |
9 |
THCS Hoàng Hoa Thám |
6.00 |
|
| 46 |
54 |
02 |
Lê Thảo Nhi |
9 |
THCS Ngô Sĩ Liên |
6.00 |
|
| 47 |
55 |
02 |
Bùi Ngọc Quỳnh Như |
8 |
THCS Tân Bình |
6.00 |
|
| 48 |
58 |
02 |
Huỳnh Thị Hồng Phúc |
9 |
THCS Trường Chinh |
6.00 |
|
| 49 |
60 |
02 |
Phạm Thị Ánh Phương |
9 |
THCS Nguyễn Gia Thiều |
6.00 |
|
| 50 |
61 |
02 |
Phạm Hương Quỳnh |
9 |
THCS Phạm Ngọc Thạch |
6.00 |
|
| 51 |
68 |
02 |
Nguyễn Hà Đoan Trang |
9 |
THCS Ngô Quyền |
6.00 |
|
| 52 |
39 |
02 |
Huỳnh Thị Kim Anh |
9 |
THCS Lý Thường Kiệt |
5.50 |
|
| 53 |
42 |
02 |
Trương Ngọc Bội |
9 |
THCS Tân Bình |
5.50 |
|
| 54 |
45 |
02 |
Vũ Hiền Mai |
9 |
THCS Ngô Sĩ Liên |
5.50 |
|
| 55 |
46 |
02 |
Trần Nguyễn Hải My |
9 |
THCS Võ Văn Tần |
5.50 |
|
| 56 |
52 |
02 |
Võ Như Ngọc |
9 |
THCS Quang Trung |
5.50 |
|
| 57 |
66 |
02 |
Hoàng Thị Thùy Trang |
9 |
THCS Lý Thường Kiệt |
5.50 |
|
| 58 |
71 |
02 |
Huỳnh Thị Thảo Vy |
9 |
THCS Quang Trung |
5.50 |
|
| 59 |
41 |
02 |
Trần Nguyễn Thiên Ân |
8 |
THCS Trần Văn Đang |
5.00 |
|
| 60 |
43 |
02 |
Vũ Ngọc Linh Đan |
9 |
THCS Âu Lạc |
5.00 |
|
| 61 |
47 |
02 |
Lê Uyên Phương Ngân |
8 |
THCS Nguyễn Gia Thiều |
5.00 |
|
| 62 |
48 |
02 |
Nguyễn Hoàng Thy Ngân |
8 |
THCS Võ Văn Tần |
5.00 |
|
| 63 |
53 |
02 |
Trần Thị Thanh Nguyên |
9 |
THCS Phạm Ngọc Thạch |
5.00 |
|
| 64 |
57 |
02 |
Vương Tâm Như |
8 |
THCS Âu Lạc |
5.00 |
|
| 65 |
59 |
02 |
Nguyễn Thị Lan Phương |
9 |
THCS Phạm Ngọc Thạch |
5.00 |
|
| 66 |
65 |
02 |
Trần Thị Minh Thư |
9 |
THCS Ngô Sĩ Liên |
5.00 |
|
| 67 |
67 |
02 |
Mai Huyền Trang |
8 |
THCS Âu Lạc |
5.00 |
|
| 68 |
70 |
02 |
Lê Thị Cát Tường |
9 |
THCS Trần Văn Đang |
5.00 |
|
| 69 |
37 |
02 |
Nguyễn Thị Thùy Trang
(B) |
9 |
THCS Trần Văn Đang |
4.50 |
|
| 70 |
13 |
01 |
Trần Ngọc Bảo Hân |
7 |
THCS Tân Bình |
Vắng |
|
| 71 |
26 |
01 |
Đỗ Nguyễn Ngân Quỳnh |
7 |
THCS Nguyễn Gia Thiều |
Vắng |
|
| 72 |
56 |
02 |
Nguyễn Ngọc Tâm Như |
8 |
THCS Tân Bình |
Vắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Học sinh được dự thi cấp Thành phố tập trung tại Phòng Giáo dục
và Đào tạo lúc 8 giờ ngày 06/10/2015 (thứ Ba) để họp đội tuyển. |
Tân Bình, ngày
01 tháng 10 năm 2015 |
| TRƯỞNG PHÒNG |
| (Đã ký) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trần Khắc Huy |